Bỏ qua đến nội dung
Bỏ qua điều hướng
Đăng nhập
MT.NET.VN

Viewbh Lenh Alter Table Trong Sql2023 04 12 11 14 13

Tìm kiếm
Thuộc khóa học · baihoc_sub = 50

MS SQL ( Basic to Pro )

Bài 1 / 1 trong khóa học.

Xem khóa học
100%
Bài trướcĐây là bài đầu tiên Bài sauĐây là bài cuối cùng
MT LEARNING · LESSON

Lệnh ALTER TABLE trong SQL

Lệnh ALTER TABLE trong SQL

Lệnh ALTER TABLE trong SQL

Lệnh ALTER TABLE trong SQL



Lệnh ALTER TABLE trong SQL được sử dụng để thêm, xóa hoặc sửa đổi các cột trong một bảng hiện có. Bạn cũng nên sử dụng lệnh ALTER TABLE để thêm và bỏ các ràng buộc khác nhau trên một bảng hiện có.

Nội dung chính

Cú pháp

Cú pháp cơ bản của một lệnh ALTER TABLE trong SQL để thêm một cột mới trong một bảng hiện có như sau.

 ALTER TABLE table_name ADD column_name datatype; 

Cú pháp cơ bản của lệnh ALTER TABLE để DROP COLUMN trong một bảng hiện có như sau.

 ALTER TABLE table_name DROP COLUMN column_name; 

Cú pháp cơ bản của lệnh ALTER TABLE để thay đổi DATA TYPE của một cột trong một bảng như sau.

 ALTER TABLE table_name MODIFY COLUMN column_name datatype; 

Cú pháp cơ bản của một lệnh ALTER TABLE để thêm một ràng buộc NOT NULL vào một cột trong một bảng như sau.

 ALTER TABLE table_name MODIFY column_name datatype NOT NULL; 

Cú pháp cơ bản của ALTER TABLE để thêm UNIQUE CONSTRAINT vào một bảng như sau.

 ALTER TABLE table_name  ADD CONSTRAINT MyUniqueConstraint UNIQUE(column1, column2...); 

Cú pháp cơ bản của lệnh ALTER TABLE để thêm CHECK CONSTRAINT vào một bảng như sau.

 ALTER TABLE table_name  ADD CONSTRAINT MyUniqueConstraint CHECK (CONDITION); 

Cú pháp cơ bản của lệnh ALTER TABLE để thêm ràng buộc PRIMARY KEY vào một bảng như sau.

 ALTER TABLE table_name  ADD CONSTRAINT MyPrimaryKey PRIMARY KEY (column1, column2...); 

Cú pháp cơ bản của lệnh ALTER TABLE để DROP CONSTRAINT từ một bảng như sau.

 ALTER TABLE table_name  DROP CONSTRAINT MyUniqueConstraint; 

Nếu bạn đang sử dụng MySQL, mã là như sau:

 ALTER TABLE table_name  DROP INDEX MyUniqueConstraint; 

Cú pháp cơ bản của lệnh ALTER TABLE để DROP PRIMARY KEY từ một bảng như sau.

 ALTER TABLE table_name  DROP CONSTRAINT MyPrimaryKey; 

Nếu bạn đang sử dụng MySQL, mã là như sau:

 ALTER TABLE table_name  DROP PRIMARY KEY; 


Ví dụ

Hãy xem xét bảng CUSTOMERS có các bản ghi sau đây:

 +----+----------+-----+-----------+----------+ | ID | NAME     | AGE | ADDRESS   | SALARY   | +----+----------+-----+-----------+----------+ |  1 | Ha Anh   |  32 | Da Nang   |  2000.00 | |  2 | Van Ha   |  25 | Ha Noi    |  1500.00 | |  3 | Vu Bang  |  23 | Vinh      |  2000.00 | |  4 | Thu Minh |  25 | Ha Noi    |  6500.00 | |  5 | Hai An   |  27 | Ha Noi    |  8500.00 | |  6 | Hoang    |  22 | Ha Noi    |  4500.00 | |  7 | Binh     |  24 | Ha Noi    | 10000.00 | +----+----------+-----+-----------+----------+ 

Sau đây là ví dụ để thêm một cột mới vào một bảng hiện có:

 ALTER TABLE CUSTOMERS ADD SEX char(1); 

Bây giờ, bảng CUSTOMERS đã được thay đổi và sau đây sẽ được xuất từ câu lệnh SELECT.

 +----+----------+-----+-----------+----------+------+ | ID | NAME     | AGE | ADDRESS   | SALARY   | SEX  | +----+----------+-----+-----------+----------+------+ |  1 | Ha Anh   |  32 | Da Nang   |  2000.00 | NULL | |  2 | Van Ha   |  25 | Ha Noi    |  1500.00 | NULL | |  3 | Vu Bang  |  23 | Vinh      |  2000.00 | NULL | |  4 | Thu Minh |  25 | Ha Noi    |  6500.00 | NULL | |  5 | Hai An   |  27 | Ha Noi    |  8500.00 | NULL | |  6 | Hoang    |  22 | Ha Noi    |  4500.00 | NULL | |  7 | Binh     |  24 | Ha Noi    | 10000.00 | NULL | +----+----------+-----+-----------+----------+------+ 

Dưới đây là ví dụ về cột Sex DROP từ bảng hiện có.

 ALTER TABLE CUSTOMERS DROP SEX; 

Bây giờ, bảng CUSTOMERS đã được thay đổi và sau đây sẽ là đầu ra từ câu lệnh SELECT.

 +----+----------+-----+-----------+----------+ | ID | NAME     | AGE | ADDRESS   | SALARY   | +----+----------+-----+-----------+----------+ |  1 | Ha Anh   |  32 | Da Nang   |  2000.00 | |  2 | Van Ha   |  25 | Ha Noi    |  1500.00 | |  3 | Vu Bang  |  23 | Vinh      |  2000.00 | |  4 | Thu Minh |  25 | Ha Noi    |  6500.00 | |  5 | Hai An   |  27 | Ha Noi    |  8500.00 | |  6 | Hoang    |  22 | Ha Noi    |  4500.00 | |  7 | Binh     |  24 | Ha Noi    | 10000.00 | +----+----------+-----+-----------+----------+ 


ĐÁNH GIÁ NỘI DUNG 0.0/5 0 lượt đánh giá
Bạn thấy nội dung này thế nào?
Mỗi trình duyệt/tài khoản được chấm lại sau 24 giờ.
Báo bài lỗiGiúp MT.Net.VN phát hiện nội dung cần kiểm tra
Báo lỗi được ghi vào hệ thống để Admin kiểm tra. Không dùng chức năng này để gửi hỗ trợ cá nhân.

Bài học liên quan

Các bài khác có cùng khóa học cha theo baihoc_sub.

Bài học vừa xem

Lịch sử gần đây trên trình duyệt này.

Home Dịch vụ Khóa học CPanel